Năm 2025 mở ra những cơ hội mới, đặc biệt quan trọng cho người tuổi Nhâm Tuất 1982 khi lên kế hoạch cho những chuyến đi xa hoặc khởi đầu dự án quan trọng. Để đảm bảo mọi việc hanh thông và đón nhận phúc khí tốt lành, việc chọn đúng thời điểm xuất hành đóng vai trò then chốt, hóa giải vận xui và gia tăng vượng khí cho gia chủ. Truy cập NHATO Hoàng Đức để tìm hiểu thêm về cách tối ưu hóa vận may trong năm mới.
Việc lựa chọn ngày giờ xuất hành trong năm 2025 đóng vai trò quan trọng đối với người tuổi Nhâm Tuất 1982, không chỉ giúp thu hút tài lộc mà còn mang lại sự bình an và thuận lợi cho mọi dự định. Năm 2025 được dự báo có nhiều biến động, đòi hỏi sự chuẩn bị kỹ lưỡng. Khởi hành vào thời điểm cát tường sẽ hỗ trợ gia chủ hóa giải khó khăn, gia tăng may mắn trong công việc và cuộc sống.
Tổng quan vận trình tuổi Nhâm Tuất năm 2025
Năm 2025, hay năm Ất Tỵ, mang đến những chuyển biến đáng chú ý cho người sinh năm 1982, tuổi Nhâm Tuất. Sự tương tác giữa thiên can Nhâm (hành Thủy) và địa chi Tuất (hành Thổ), cùng với hành Hỏa của năm Ất Tỵ, tạo nên một bức tranh vận trình đa chiều, vừa có thử thách, vừa có cơ hội phát triển.
Vận mệnh
Năm Ất Tỵ (hành Hỏa) có mối quan hệ tương khắc với mệnh Thủy của tuổi Nhâm Tuất. Điều này cho thấy người tuổi này có thể đối mặt với một số khó khăn, trở ngại trong công việc và các mối quan hệ. Tuy nhiên, với bản tính kiên trì, nhẫn nại và khả năng ứng biến linh hoạt, người tuổi Nhâm Tuất hoàn toàn có thể vượt qua những thử thách này để gặt hái thành công. Về mặt tài chính, năm 2025 đòi hỏi sự cẩn trọng, đặc biệt là trong các quyết định đầu tư, tránh các hành động mạo hiểm mang tính rủi ro cao.
Hạn và sao chiếu mệnh
Trong năm 2025, người tuổi Nhâm Tuất 1982 sẽ chịu ảnh hưởng của các sao chiếu mệnh và hạn tuổi cụ thể:
- Nam mạng Nhâm Tuất: Gặp sao Thái Âm, một cát tinh mang lại nhiều may mắn, đặc biệt trong các mối quan hệ xã hội, công việc và tài chính. Sao Thái Âm giúp duy trì sự bình an, ổn định trong cuộc sống. Tuy nhiên, cần lưu ý đến hạn Diêm Vương, có thể gây ra các vấn đề sức khỏe liên quan đến máu huyết, các bệnh mãn tính hoặc những rắc rối khó lường trong gia đạo và công việc.
- Nữ mạng Nhâm Tuất: Đối mặt với sao Thái Bạch, một hung tinh có thể tác động tiêu cực đến tài chính và sức khỏe, dẫn đến những khoản hao hụt bất ngờ hoặc khó khăn trong quản lý tiền bạc. Thái Bạch cũng có thể gây trở ngại trong sự nghiệp và các mối quan hệ. Bên cạnh đó, hạn Thiên La có thể khiến tinh thần căng thẳng, áp lực, dễ ảnh hưởng đến sức khỏe tâm thần.
Phong thủy và vận khí
Để tăng cường vận khí và hóa giải những ảnh hưởng không tốt, người tuổi Nhâm Tuất có thể áp dụng các yếu tố phong thủy sau:
- Màu sắc: Ưu tiên các gam màu thuộc hành Thủy và Kim như xanh dương, trắng, bạc, xám để bổ trợ năng lượng, mang lại sự may mắn và hanh thông.
- Hướng: Các hướng tốt như Đông và Đông Nam được xem là mang lại nhiều cơ hội phát triển sự nghiệp và tài lộc.
- Vật phẩm phong thủy: Lựa chọn các vật phẩm tương sinh với mệnh Thủy hoặc Kim, ví dụ như vòng tay đá Aquamarine, thạch anh trắng hoặc các vật phẩm có biểu tượng liên quan đến nước hoặc kim loại, có thể giúp tăng cường tài lộc và cân bằng năng lượng.

Vòng tay đá Aquamarine được xem là vật phẩm hỗ trợ tài lộc và may mắn cho tuổi Nhâm Tuất 1982 trong năm 2025.
Lịch ngày giờ xuất hành tốt cho tuổi Nhâm Tuất 1982 trong năm 2025
Năm 2025 mang đến nhiều kỳ vọng, nhưng việc tìm kiếm thời điểm xuất hành thuận lợi là yếu tố then chốt để mọi dự định được suôn sẻ. Theo quan niệm tử vi, lựa chọn đúng ngày giờ xuất hành không chỉ mang lại sự an tâm mà còn giúp thu hút năng lượng tích cực, tài lộc và may mắn. Dưới đây là danh sách các ngày giờ xuất hành tốt nhất trong năm 2025 dành cho người tuổi Nhâm Tuất 1982, giúp mọi hành trình thêm phần thuận lợi và hanh thông.
|
Ngày tốt dương lịch |
Ngày tốt âm lịch |
Giờ tốt |
|
9/1 |
10/12 |
Tí (23:00-0:59), Sửu (1:00-2:59), Tỵ (9:00-10:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59) |
|
11/3 |
12/2 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
19/3 |
20/2 |
Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59) |
|
3/4 |
6/3 |
Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59) |
|
16/4 |
19/3 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
27/4 |
30/3 |
Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59) |
|
14/6 |
19/5 |
Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59) |
|
19/6 |
24/5 |
Dần (3:00-4:59), Tỵ (9:00-10:59), Mão (5:00-6:59), Tuất (19:00-20:59), Thân (15:00-16:59), Hợi (21:00-22:59) |
|
21/6 |
26/5 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
26/6 |
2/6 |
Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59) |
|
3/7 |
9/6 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
5/7 |
11/6 |
Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59) |
|
15/7 |
21/6 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
20/7 |
26/6 |
Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59) |
|
8/8 |
15/6 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Dần (3:00-4:59), Mùi (13:00-14:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
13/8 |
20/6 |
Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59) |
|
22/8 |
29/6 |
Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59) |
|
22/9 |
1/8 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
6/10 |
15/8 |
Tí (23:00-0:59), Thìn (7:00-8:59), Sửu (1:00-2:59), Mùi (13:00-14:59), Tỵ (9:00-10:59), Tuất (19:00-20:59) |
|
16/10 |
25/8 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
21/10 |
1/9 |
Sửu (1:00-2:59), Ngọ (11:00-12:59), Thìn (7:00-8:59), Tuất (19:00-20:59), Mùi (13:00-14:59), Hợi (21:00-22:59) |
|
15/12 |
26/10 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
21/12 |
2/11 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |
|
27/12 |
8/11 |
Tí (23:00-0:59), Mão (5:00-6:59), Sửu (1:00-2:59), Thân (15:00-16:59), Ngọ (11:00-12:59), Dậu (17:00-18:59) |

Việc lựa chọn ngày giờ xuất hành theo tử vi tuổi Nhâm Tuất năm 2025 là một phương pháp để gia chủ gia tăng sự may mắn và bình an trong mọi hành trình. Hy vọng những thông tin chi tiết này sẽ giúp người tuổi Nhâm Tuất 1982 có thêm cơ sở để đưa ra những quyết định phù hợp, đón nhận một năm mới nhiều thuận lợi và thành công.
Khám phá thêm những lời khuyên hữu ích và cập nhật mới nhất về phong thủy và tử vi trong mục Tin tức.

